Câu tiếng Anh có từ “complimentary”
116 câu thật có từ complimentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complimentary nghĩa là miễn phí. complimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conveying or resembling a compliment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complimentary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They will be nice light reading for them, as they were barely complimentary.
Từ trong câu: complimentary, nice, light, read, barely
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The minimum requirements are a couple of complimentary web tools which will optimize your learning capabilities!
Từ trong câu: complimentary, minimum, requirement, couple, web, tool, learn, capability
«German Home Immersion School/Immersion Exercises», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211688 (bản sửa đổi 2717304). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some accommodation providers will also provide complimentary transfers by mini-coach or they will be included in the cost of the package holiday.
Từ trong câu: complimentary, accommodation, provider, provide, transfer, mini, coach, include
«Tourism/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25053 (bản sửa đổi 2776869). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have a reception to-night and will be out very late at that place and at Irving's Theatre where I have a complimentary box.
Tối nay tôi có một buổi chiêu đãi và sẽ về rất muộn ở địa điểm đó và tại Nhà hát Irving, nơi tôi có một hộp miễn phí.
Từ trong câu: complimentary, reception, night, out, late, place, theater, box
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this handout, we will take a look at the latter and provide introduction to two complimentary notions, assertions and signals.
Từ trong câu: handout, take, look, latter, provide, introduction, complimentary, notion
«Programming Language Concepts Using C and C++/Exception Handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305020 (bản sửa đổi 4648269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng complimentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| complimentary speeches | 73 lần |
| complimentary remarks | 111 lần |
| complimentary phrases | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complimentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complimentary trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ complimentary hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complimentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complimentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complimentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complimentary: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (16 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.