E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “complimentary”

114 câu thật có từ complimentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complimentary nghĩa là miễn phí. complimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conveying or resembling a compliment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ complimentary

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They each bore God's image in separate and complimentary ways, and had no qualms about doing so.

    Từ trong câu: complimentary, qualm, bore, image, separate, way, do

    «Study of Genesis/Creation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52553 (bản sửa đổi 2706145). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Fox made a conciliatory and even complimentary speech, but Pitt was still firm in his intentions.

    Từ trong câu: conciliatory, complimentary, fox, make, even, speech, still, firm

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Is that remark meant to be disparaging or complimentary?" asked the girl.

    Từ trong câu: disparaging, remark, mean, disparage, complimentary, ask, girl

    Allen Raine, Garthowen: A Story of a Welsh Homestead. Nguồn: Project Gutenberg #18778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng complimentary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
complimentary speeches73 lần
complimentary remarks111 lần
complimentary phrases38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complimentary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complimentary trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ complimentary hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complimentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complimentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complimentary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complimentary: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (14 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.