Câu tiếng Anh có từ “complimentary”
116 câu thật có từ complimentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complimentary nghĩa là miễn phí. complimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conveying or resembling a compliment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complimentary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Not much that is complimentary can be said of the German aristocracy as a whole.
Từ trong câu: complimentary, much, aristocracy, whole
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Wonder if he means me?—complimentary!—poor lad!—I could go hang myself.
Từ trong câu: complimentary, wonder, mean, poor, go, hang, myself
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A. No; but I could judge from the expression of their faces that their remarks were not at all complimentary.
Từ trong câu: complimentary, judge, expression, face, remark
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also, personal growth was seen as a complimentary item, as personal growth can have an impact on the enjoyment of everyday life.
Từ trong câu: complimentary, personal, growth, see, item, impact, enjoyment, everyday
«Motivation and emotion/Book/2021/Eudaimonia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276367 (bản sửa đổi 2343369). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Now I really should like to have heard what the redcoats said, and I fear that the landlord could not have been complimentary.
Từ trong câu: landlord, complimentary, now, really, like, hear, fear
Various, Harper's Round Table, January 26, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #60509. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng complimentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| complimentary speeches | 73 lần |
| complimentary remarks | 111 lần |
| complimentary phrases | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complimentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complimentary trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ complimentary hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complimentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complimentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complimentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complimentary: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (16 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.