Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compile”

161 câu thật có từ compile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compile nghĩa là biên soạn. compile là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or gather together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compile

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • So if you compile from cvs you might be better off without --enable-shared.

    Vì vậy, nếu bạn biên dịch từ cv, tốt hơn hết là bạn không nên --enable-shared.

    Từ trong câu: cv, compile, better, off, enable, share

    «Ada Programming/Libraries/Distributed/PolyORB», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18578 (bản sửa đổi 4044334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An encyclopedia might be compiled on the subject by writing minute records and dry details, but an encyclopedia was not desired.

    Từ trong câu: encyclopedia, compile, subject, write, minute, record, dry, detail

    R. G. MacBeth, Policing the plains. Nguồn: Project Gutenberg #22220. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This also may require you to copy the compiled python files (libraries) onto the PSP, colloquially install them.

    Từ trong câu: colloquially, require, copy, compile, file, library, install

    «PSP Development/Python», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381521 (bản sửa đổi 3228312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Below you may find an analysis of the neologisms' corpus of the novel compiled from the vantage point of translation studies.

    Từ trong câu: corpus, below, find, analysis, novel, compile, point, translation

    «Neologisms of Stanislaw Lem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370400 (bản sửa đổi 4038800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In order that his learning might not be lost to the world, he compiled and transcribed thirty-five tracts, and died A.D.

    Từ trong câu: transcribe, order, learn, lose, world, compile, thirty, five

    Richard Francis, Sir Burton, The Jew, The Gypsy and El Islam. Nguồn: Project Gutenberg #57208. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Newer checkouts of OpenSCAD may not build correctly or require extensive modification to compile under MSVC.

    Từ trong câu: checkout, new, build, correctly, require, extensive, modification, compile

    «OpenSCAD User Manual/Building on Windows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250391 (bản sửa đổi 4469385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng compile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
compiler compile23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compile trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ compile hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compile: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.