Từ điển Anh - Việt & Học liệu CEFR
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “compile”

160 câu thật có từ compile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compile nghĩa là biên soạn. compile là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or gather together. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They compiled these lists by choosing Web sites from the results of certain key word searches.

    Từ trong câu: compile, list, choose, web, site, result, certain, key

    United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hello World is to help write, file and compile code based on the program you are using.

    Từ trong câu: compile, hello, world, help, write, file, code, base

    «Digital Media and Information in Society/Student Journals/Jcollins1717», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299272 (bản sửa đổi 2585670). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He helped Ono to compile (collect and put in order) her old recordings, and make some new ones.

    Từ trong câu: compile, help, collect, put, order, old, record, make

    «Yoko Ono», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7716 (bản sửa đổi 11015492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The ideal time to catch an error is at compile time, before you even try to run the program.

    Từ trong câu: compile, ideal, time, catch, error, even, try, run

    «Java Programming/Exceptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58123 (bản sửa đổi 4635258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Such provide means to write, compile, and run programs, and possibly find programming mistakes, all in one single program.

    Từ trong câu: compile, provide, mean, write, run, program, possibly, find

    «Pascal Programming/Getting started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166046 (bản sửa đổi 4653489). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When changes are made to existing code, it is compiled and tested to make sure that it is once again correct.

    Từ trong câu: compile, change, make, exist, code, test, sure, once

    «Ada Style Guide/Readability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200799 (bản sửa đổi 4605852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is mostly useful when compiling code to prevent people from getting the original source back.

    Từ trong câu: prevent, compile, mostly, useful, code, people, get, original

    «Lua Programming/Statements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243201 (bản sửa đổi 4446167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng compile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • compiler compile23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compile trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ compile hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compile: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.