Câu tiếng Anh có từ “compile”
161 câu thật có từ compile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compile nghĩa là biên soạn. compile là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or gather together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compile
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Colson informs us that he had also compiled a French grammar divided into four parts, after a new method.
Từ trong câu: compile, inform, grammar, divide, four, part, new, method
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But long before the vindication was compiled the need for it had vanished.
Từ trong câu: vindication, compile, long, need, vanish
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To compensate for the prior hassles that went into compiling distribution tapes to the Sun User Group, Morin had charged recipients a convenience fee.
Từ trong câu: recipient, compile, compensate, prior, go, distribution, tape, sun
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This French grammar was a reprint of one of those which Miège had compiled while working at his dictionaries.
Từ trong câu: reprint, grammar, compile, work, dictionary
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| compiler compile | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compile trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ compile hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compile: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.