Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compile”

161 câu thật có từ compile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compile nghĩa là biên soạn. compile là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or gather together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compile

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In the beautiful pictures, as well as in the compiled facts, there is much to serve the historian of the Pacific Northwest.

    Từ trong câu: compile, beautiful, picture, well, fact, much, serve, historian

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then at the end of my stay there was no work practically except to compile the statistical report.

    Từ trong câu: statistical, compile, end, stay, work, practically, except, report

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a committee meeting of the North Sydney Radio Club on Tuesday night for the purpose of compiling the syllabus for the ensuing month.

    Có một cuộc họp ủy ban của Câu lạc bộ Phát thanh Bắc Sydney vào tối thứ Ba nhằm mục đích biên soạn giáo trình cho tháng tiếp theo.

    Từ trong câu: syllabus, compile, committee, meet, north, radio, club, tuesday

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If there are no binaries available for your operating system, you can compile Gtk+ on your own.

    Từ trong câu: binary, available, operate, system, compile

    «Programming with Gtk2-Perl/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216822 (bản sửa đổi 2751029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The load function will return the compiled chunk as a function if there is no syntactic error.

    Từ trong câu: syntactic, load, function, return, compile, chunk, error

    «Lua Programming/Statements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243201 (bản sửa đổi 4446167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng compile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
compiler compile23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compile trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ compile hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compile: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.