E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compile”

160 câu thật có từ compile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compile nghĩa là biên soạn. compile là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or gather together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compile

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This makes Python slower than compiled languages like C, because it is not changed into machine code before running.

    Từ trong câu: compile, make, slow, language, like, because, change, machine

    «Python (programming language)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44678 (bản sửa đổi 10949543). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now compile the program with make sum, run it and see how fast it is with a tool such as time.

    Từ trong câu: sum, compile, now, program, make, run, see, fast

    «OpenMP/Reductions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298519 (bản sửa đổi 3677439). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng compile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
compiler compile23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compile trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ compile hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compile: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.