Câu tiếng Anh có từ “compile”
160 câu thật có từ compile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compile nghĩa là biên soạn. compile là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: get or gather together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compile
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The evaluators should compile a short report to summarize the findings of each evaluation.
Từ trong câu: compile, short, report, summarize, find, evaluation
«Technology Planning/Monitor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169651 (bản sửa đổi 1668602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rosweid's idea as to the manner in which those volumes should be compiled was no less original.
Từ trong câu: compile, idea, manner, volume, less, original
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have long thought that a handbook should be compiled for the benefit of persons, like yourself, who are philanthropically disposed but don’t know what to do.
Từ trong câu: philanthropically, long, think, handbook, compile, benefit, person, like
E. V. Lucas, Verena in the Midst: A Kind of a Story. Nguồn: Project Gutenberg #63551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| compiler compile | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compile trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ compile hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compile: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.