E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compensate”

159 câu thật có từ compensate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compensate nghĩa là bù đắp. compensate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: adjust for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compensate

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Increasing the sharpness will not compensate for camera shake or lack of proper focus.

    Từ trong câu: compensate, increase, camera, shake, lack, proper, focus

    «Digital Photography/Taking Digital Photos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27266 (bản sửa đổi 3721258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, there is no any electric field (it will be compensated!) inside empty sphere.

    Từ trong câu: compensate, however, electric, field, inside, empty, sphere

    «Physics/Essays/Anonymous/Low energy nuclear matter transformations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110355 (bản sửa đổi 1664443). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "That will more than compensate for the loss of my ten crowns.

    “Điều đó sẽ bù đắp nhiều hơn cho việc tôi đã mất mười vương miện.

    Từ trong câu: compensate, loss, ten, crown

    Charles Major, When Knighthood Was in Flower or, the Love Story of Charles Brandon and Mary Tudor the King's Sister, and Happening in the Reign of His August Majesty King Henry the Eighth. Nguồn: Project Gutenberg #17498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But a happy death will more than compensate for all the evils endured in this world.

    Từ trong câu: compensate, happy, death, evil, endure, world

    Martin Luther, An Explanation of Luther's Small Catechism. Nguồn: Project Gutenberg #9912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As you land you will naturally have to lean inwards to compensate for the outward throw.

    Từ trong câu: outward, compensate, land, naturally, lean, throw

    Vivian Caulfeild, How To Ski and How Not To. Nguồn: Project Gutenberg #46067. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lower prices will be more than compensated for by a much higher sales volume.

    Từ trong câu: sale, low, price, compensate, much, high, volume

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • And I think there is a bottle or two of wine in the cellar that will compensate some deficiencies.'

    Từ trong câu: cellar, deficiency, wine, compensate, bottle, think

    Julian Hawthorne, Ellice Quentin, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #76710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng compensate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amply compensate167 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compensate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compensate trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ compensate hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compensate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compensate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compensate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compensate: Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.