Câu tiếng Anh có từ “compassion”
214 câu thật có từ compassion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compassion nghĩa là lòng trắc ẩn. compassion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a deep awareness of and sympathy for another's suffering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compassion
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If we should fall into his hands, will he have the least compassion upon us?
Từ trong câu: compassion, fall, hand, least
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Can a woman forget her sucking child, that she should not have compassion on the son of her womb?
Từ trong câu: suck, compassion, woman, forget, child, son
John Crombie, -1879? Brown, The Ethics of George Eliot's Works. Nguồn: Project Gutenberg #17172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We are taught, a lesson we should all learn, compassion for the negro, and enabled to understand some of his latent traits.
Từ trong câu: latent, compassion, teach, lesson, learn, enable, understand, trait
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Jesus humbly looked at people with tenderness and compassion, which shows us that we should honor people as Jesus did.
Từ trong câu: tenderness, look, people, compassion, show, honor
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180220 (bản sửa đổi 4413635). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And looking at them with compassion, not contempt, girls in their bloom should remember that they too may miss the blossom time.
Từ trong câu: contempt, blossom, bloom, compassion, look, girl, remember, miss
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If a man thus walks in the ways of compassion, is it possible that he should hurt anything intentionally?--Sha-mi-lu-i-yao-lio.
Từ trong câu: intentionally, man, thus, walk, way, compassion, possible, hurt
Ernest M., 1859-1904 [Compiler] Bowden, The Essence of Buddhism. Nguồn: Project Gutenberg #18223. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compassion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compassion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compassion trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ compassion hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compassion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compassion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compassion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compassion: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.