Câu tiếng Anh có từ “compassion”
174 câu thật có từ compassion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compassion nghĩa là lòng trắc ẩn. compassion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a deep awareness of and sympathy for another's suffering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compassion
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
They had seen no human being except their father for eighteen years and they felt no compassion for a world they had all but forgotten.
Từ trong câu: compassion, see, human, except, father, eighteen, year, feel
Roger D. Aycock, Palimpsest. Nguồn: Project Gutenberg #63990. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compassion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compassion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compassion trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ compassion hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compassion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compassion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compassion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compassion: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.