Câu tiếng Anh có từ “compassion”
243 câu thật có từ compassion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compassion nghĩa là lòng trắc ẩn. compassion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a deep awareness of and sympathy for another's suffering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compassion
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If we should fall into his hands, will he have the least compassion upon us?
Từ trong câu: compassion, fall, hand, least
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps the best emendation is that which substitutes συναισθήσεως, “compassion,” for συνειδήσεως, “conscience.”
Từ trong câu: compassion, substitute, conscience, perhaps, best
Pope, -100? Clement I, The writings of the Apostolic Fathers. Nguồn: Project Gutenberg #77576. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We can choose to extend compassion to the most vulnerable.
Từ trong câu: compassion, choose, extend
«Evolving Money», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313715 (bản sửa đổi 2787764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Our traveller could not, without betraying himself, manifest the least compassion for these poor slaves.
Từ trong câu: betray, traveller, traveler, compassion, himself, least, poor, slave
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Antigonus, in tears and mourning attire, excited among the spectators gathered on the shore the greatest sorrow and compassion.
Từ trong câu: sorrow, spectator, mourn, attire, compassion, tear, excite, among
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had, indeed, experienced some of the strangest mutations of fortune, and Arandia had compassion on him.
Từ trong câu: mutation, indeed, experience, strange, fortune, compassion
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compassion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compassion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compassion trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ compassion hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compassion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compassion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compassion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compassion: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (34 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.