Câu tiếng Anh có từ “closeness”
108 câu thật có từ closeness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: closeness nghĩa là sự gần gũi. closeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of being intimate and belonging together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ closeness
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Nothing can exceed the closeness with which the whole fits again into its germ.
Từ trong câu: closeness, nothing, exceed, whole, fit, again, germ
Henry James, The Ambassadors. Nguồn: Project Gutenberg #432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She complained of the closeness of the room, saying that she could not do much.
Từ trong câu: closeness, complain, room, say, much
Edward Augustus Brackett, Materialized apparitions. Nguồn: Project Gutenberg #34475. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While sympathy can be well-meaning, empathy enhances emotional closeness and connection.
Từ trong câu: closeness, sympathy, well, mean, enhance, emotional, connection
«Motivation and emotion/Book/2024/Empathy versus sympathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307085 (bản sửa đổi 2722713). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Brummel could borrow money based on his closeness to the Prince.
Từ trong câu: closeness, borrow, money, base, prince
«Beau Brummell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265415 (bản sửa đổi 10846634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Again there was a want, and she could not formulate, or even realize it with any closeness.
Từ trong câu: closeness, again, want, formulate, even, realize
James Stephens, The Crock of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #1605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A version using CLOSENESS can be found on an adjacent page.
Từ trong câu: closeness, version, use, find, adjacent, page
«Visual Basic for Applications/Viterbi Simulator in VBA 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391594 (bản sửa đổi 4617748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Could any closeness of individual imitation give the truth, beauty of colour, and luminous sunlight of this picture?
Từ trong câu: closeness, individual, imitation, give, truth, beauty, color, sunlight
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ closeness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closeness trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ closeness hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ closeness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closeness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closeness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closeness: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.