Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “closeness”

108 câu thật có từ closeness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: closeness nghĩa là sự gần gũi. closeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of being intimate and belonging together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ closeness

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • His closeness to me is the very thing that will hinder the tale from reaching him early.

    Từ trong câu: closeness, thing, hinder, tale, reach, early

    Thomas Hardy, The Return of the Native. Nguồn: Project Gutenberg #17500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So long as he was visibly with them, the affection of the apostles themselves for their Lord was too material to be capable of its utmost closeness.

    Từ trong câu: closeness, long, visibly, affection, apostle, themselves, material, capable

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is characteristic of such knowledge that it should be deficient in “exactness,” in precision of statement, and closeness of logical concatenation.

    Từ trong câu: exactness, closeness, characteristic, knowledge, deficient, precision, statement, logical

    385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • During this time, the person focuses on prayer, recitation of the Quran, and seeking closeness to Allah.

    Từ trong câu: recitation, time, person, focus, prayer, seek, closeness

    «Itikaf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178327 (bản sửa đổi 9870554). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Compound words are colloquial in form, which will gives the readers a sense of closeness.

    Từ trong câu: colloquial, compound, word, form, give, reader, sense, closeness

    «Pragmalinguistic Peculiarities of English Slogan in Fashion Domain/Chapter 5. Lingvostylistic peculiarities of advertising text», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359971 (bản sửa đổi 4661734). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ closeness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closeness trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ closeness hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ closeness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closeness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closeness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closeness: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.