Câu tiếng Anh có từ “closeness”
108 câu thật có từ closeness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: closeness nghĩa là sự gần gũi. closeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of being intimate and belonging together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ closeness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He twisted his head quickly--a look, a deliberately wasted moment, to estimate the closeness of his danger.
Từ trong câu: closeness, twist, head, quickly, look, deliberately, waste, moment
William Tenn, The Men in the Walls. Nguồn: Project Gutenberg #51122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It strikes a balance between the closeness of a close-up shot and the wider perspective of a long shot.
Từ trong câu: closeness, strike, balance, close, up, shot, wide, perspective
«Movie Making Manual/Cinematography/Shot Sizes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457625 (bản sửa đổi 4313350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Its closeness demands probably that a certain amount of energy must be present in order to hook into the close knit formation.
Từ trong câu: closeness, demand, probably, certain, amount, energy, present, order
«Action/Reaction Theory/ART-Action/Reaction Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99778 (bản sửa đổi 2275512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The conditions of probability are observed with a closeness which, in books dependent for their interest so largely upon plot and incident, amounts almost to a fault.
Từ trong câu: closeness, condition, probability, observe, book, dependent, interest, largely
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ closeness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closeness trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ closeness hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ closeness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closeness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closeness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closeness: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.