Câu tiếng Anh có từ “closeness”
108 câu thật có từ closeness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: closeness nghĩa là sự gần gũi. closeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of being intimate and belonging together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ closeness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
After half an hour's conversation, I took my leave; being almost stifled by the closeness of the room.
Từ trong câu: closeness, half, conversation, take, leave, almost, room
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The closeness with which he treated his subjects is well illustrated by an anecdote that is connected with this oration.
Từ trong câu: closeness, treat, subject, well, illustrate, connect
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The weather was excessively hot, the oppressive closeness of the air, being increased by the reflection, from the rock, of a burning sun.
Từ trong câu: closeness, weather, hot, air, increase, reflection, rock, burn
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ closeness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closeness trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ closeness hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ closeness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closeness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closeness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closeness: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.