Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clip”

213 câu thật có từ clip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clip nghĩa là cái kẹp. clip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metal frame or container holding cartridges. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clip

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It must be clipped frequently the first and sometimes the second season, especially on soils to which it is not well adapted.

    Từ trong câu: clip, frequently, first, sometimes, second, season, especially, soil

    F. D. Coburn, The Book of Alfalfa: History, Cultivation and Merits Its Uses as a Forage and Fertilizer. Nguồn: Project Gutenberg #67533. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Interactive clips must, however, make sense when played out of sequence or all by themselves.

    Từ trong câu: interactive, clip, however, make, sense, play, out, sequence

    «Advanced Interactive Media/Problems Encountered And Solved During The Creation Of This Class Project», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114106 (bản sửa đổi 3277587). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But this one has to have a clip in order not to malfunction?

    Từ trong câu: malfunction, clip, order

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you don’t want to have your hair clipped and become a slave for having your name spuriously inserted on the citizens’ list, you must leave Athens before to-morrow noon.”

    Nếu bạn không muốn bị cắt tóc và trở thành nô lệ vì bị ghi tên giả vào danh sách công dân, bạn phải rời Athens trước trưa mai.”

    Từ trong câu: spuriously, want, hair, clip, become, slave, name, insert

    Peder Mariager, Pictures of Hellas: Five Tales of Ancient Greece. Nguồn: Project Gutenberg #56929. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The revenue-sharing naturally implies the site's administrators will have to prescreen the video clips before presenting them at the site to guarantee their authenticity.

    Việc chia sẻ doanh thu đương nhiên ngụ ý rằng quản trị viên của trang web sẽ phải sàng lọc trước các video clip trước khi trình chiếu chúng tại trang web để đảm bảo tính xác thực của chúng.

    Từ trong câu: administrator, revenue, share, naturally, imply, video, clip, present

    «YouTube to reward users for posting creative videos», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59513 (bản sửa đổi 4830547). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng clip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
video clip260 lần
clip yew71 lần
clip yews36 lần
clip hedges51 lần
newspaper clip128 lần
gaud clip19 lần
audio clip29 lần
movie clip60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clip trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ clip hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clip gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clip: Quá khứ đơn (32 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.