Câu tiếng Anh có từ “clay”
301 câu thật có từ clay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clay nghĩa là đất sét. clay là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a very fine-grained soil that is plastic when moist but hard when fired. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clay
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are many lumps of clay scattered about on the ground, some showing impressions of small sticks.
Từ trong câu: clay, lump, many, scatter, ground, show, impression, small
Cosmos Mindeleff, The Cliff Ruins of Canyon de Chelly, Arizona Sixteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1894-95, Government Printing Office, Washington, 1897, pages 73-198. Nguồn: Project Gutenberg #19723. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were also large banks of clay very useful to the citizens in the manufacture of pottery.
Từ trong câu: clay, pottery, large, bank, useful, citizen, manufacture
Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is the kindergarten, where children puddle in clay and sing to movement and march to the tune of “John Brown.”
Từ trong câu: clay, tune, child, sing, movement, march, brown
Henry Woodd Nevinson, A Modern Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #67530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Anne,” cried Mary, still at her window, “there is Mrs Clay, I am sure, standing under the colonnade, and a gentleman with her.
Từ trong câu: window, cry, still, mrs, clay, sure, stand, gentleman
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You could see him approach the stove, in which there was never any fire, and whose pipe, you know, was of mastic and yellow clay.
Từ trong câu: stove, pipe, approach, yellow, whose, clay, fire, see
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clay trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ clay hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clay: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.