Câu tiếng Anh có từ “cherished”
109 câu thật có từ cherished hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cherished nghĩa là yêu quý. cherished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by feeling or showing fond affection for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cherished
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You can see that the palm is cherished here, is loved for its beauty, like a woman.
Từ trong câu: cherish, cherished, see, palm, love, beauty, like, woman
Lafcadio Hearn, Two years in the French West Indies. Nguồn: Project Gutenberg #63102. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I looked on my cherished wishes, yesterday so blooming and glowing; they lay stark, chill, livid corpses that could never revive.
Từ trong câu: revive, cherished, look, wish, yesterday, blooming, lay, chill
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was all a part of the dream she had cherished--a place she had never heard of, where she could lose herself ... and forget....
Từ trong câu: cherish, cherished, part, dream, place, never, hear, lose
Emily Grant Hutchings, Indian Summer. Nguồn: Project Gutenberg #62194. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’m so thankful it wasn’t a cherished heirloom because then no money could replace it.”
Từ trong câu: replace, thankful, cherished, because, money
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We persevered by every expedient that diplomacy could suggest, straining almost to breaking-point our most cherished friendships and obligations.'
Từ trong câu: obligation, cherish, cherished, strain, every, suggest, almost, break
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By such a course only can he effect great results and make durable the establishment of his own cherished principles.
Từ trong câu: establishment, cherish, cherished, durable, course, effect, great, result
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherished
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherished trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ cherished hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cherished xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherished gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherished?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherished: Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.