Câu tiếng Anh có từ “cherished”
106 câu thật có từ cherished hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cherished nghĩa là yêu quý. cherished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by feeling or showing fond affection for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cherished
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The wife ... should be cherished by her husband.--Sigalovada-sutta.
Từ trong câu: cherished, wife, cherish, husband
Ernest M., 1859-1904 [Compiler] Bowden, The Essence of Buddhism. Nguồn: Project Gutenberg #18223. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My uncle I had heard was dead—my only relative; ever since being made aware of his existence, I had cherished the hope of one day seeing him: now, I never should.
Từ trong câu: cherished, uncle, hear, dead, relative, ever, since, make
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It should be cherished and cared for as though his life depended on it--as it frequently may.
Từ trong câu: cherish, cherished, depend, frequently, care, though, life
Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The men are vain and careless of the reputation of those who should be the most cherished by them.
Từ trong câu: reputation, cherish, cherished, careless, man, vain
Mary Johnson Holmes, The house of five gables. Nguồn: Project Gutenberg #69741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherished
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherished trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ cherished hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cherished xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherished gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherished?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherished: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.