Câu tiếng Anh có từ “cherished”
106 câu thật có từ cherished hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cherished nghĩa là yêu quý. cherished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by feeling or showing fond affection for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cherished
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He would even have cherished hopes for her, except that he had become superstitious.
Từ trong câu: cherished, even, hope, except, become
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But that admiring glance (which most other men, perhaps, would have cherished as a sweet recollection all through life) the carpenter never forgave.
Từ trong câu: admire, cherished, recollection, glance, man, perhaps, sweet, life
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, indeed, Corsica's long-cherished dreams of national independence—it was her last chance—would have been strangely realised.
Từ trong câu: strangely, cherish, cherished, realise, indeed, long, dream, national
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherished
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherished trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ cherished hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cherished xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherished gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherished?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherished: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.