Câu tiếng Anh có từ “cherished”
104 câu thật có từ cherished hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cherished nghĩa là yêu quý. cherished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by feeling or showing fond affection for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cherished
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It has descended to a gentleman in Paris, by whom it is cherished.
Từ trong câu: cherished, descend, gentleman, cherish
Benjamin Ellis Martin, The Stones of Paris in History and Letters, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #41914. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have lost my most cherished treasure, my joy in the present, my hope for the future.
Từ trong câu: cherished, lose, cherish, treasure, joy, present, hope, future
Paul de Kock, The Bath Keepers; Or, Paris in Those Days, v.2 (Novels of Paul de Kock Volume VIII). Nguồn: Project Gutenberg #40518. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Free originally from morbid tendencies, he has nursed and cherished this happy tone of mind by perusing chiefly healthy authors.
Từ trong câu: cherished, free, originally, tendency, nurse, cherish, happy, tone
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their passing will deepen the twilight of an antiquity which New Orleans has cherished with more sympathy than all the rest of our American cities.
Từ trong câu: antiquity, cherish, cherished, pass, new, sympathy, rest, city
Paul M. Hollister, Famous Colonial Houses. Nguồn: Project Gutenberg #67591. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have long cherished, my dear sir, a profound, warm, affectionate, and I may say a filial regard for your person and character.
Từ trong câu: profound, affectionate, cherish, cherished, filial, long, dear, sir
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherished
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherished trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ cherished hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cherished xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherished gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherished?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherished: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.