Câu tiếng Anh có từ “cherished”
101 câu thật có từ cherished hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cherished nghĩa là yêu quý. cherished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by feeling or showing fond affection for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cherished
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This event will occasion mourning in the nation for the loss of a citizen and a public servant whose memory will be gratefully cherished.
Từ trong câu: cherished, event, occasion, mourn, nation, loss, citizen, public
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ill-will cherished by the latter for his quondam friend had not disappeared.
Từ trong câu: cherish, cherished, ill, latter, friend, disappear
Frédéric Barbey, A friend of Marie-Antoinette (Lady Atkyns). Nguồn: Project Gutenberg #71679. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“‘Will you not try him, my cherished one?’ he said.
Từ trong câu: cherish, cherished, try
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Round the Sofa; vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #58092. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their passing will deepen the twilight of an antiquity which New Orleans has cherished with more sympathy than all the rest of our American cities.
Từ trong câu: antiquity, cherish, cherished, pass, new, sympathy, rest, city
Paul M. Hollister, Famous Colonial Houses. Nguồn: Project Gutenberg #67591. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the antagonism generated and cherished by slavery will have totally disappeared; and the South will soon be on the side of all freedom.
Từ trong câu: disappear, slavery, cherish, cherished, freedom, generate, totally, south
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherished
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherished trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ cherished hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cherished xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherished gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherished?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherished: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.