Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cherished”

109 câu thật có từ cherished hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cherished nghĩa là yêu quý. cherished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by feeling or showing fond affection for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cherished

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This was a magnanimous act, considering the long-cherished hostility between the nations.

    Từ trong câu: magnanimous, cherish, cherished, hostility, act, consider, long, nation

    William Hickling Prescott, History of the Conquest of Mexico; vol. 2/4. Nguồn: Project Gutenberg #59820. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The numerous family and the wide connections of the youthful-looking Private Secretary cherished for him the hope of an austere and exalted destiny.

    Từ trong câu: numerous, family, cherished, destiny, austere, exalted, wide, connection

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How was he to tell her that, if she really cherished such a plan, the laws of the State were inexorably opposed to it?

    Từ trong câu: law, oppose, plan, inexorably, cherished, such, really, state

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherished

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherished trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ cherished hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cherished xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherished gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherished?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherished: Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.