E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “checkup”

30 câu thật có từ checkup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: checkup nghĩa là kiểm tra. checkup là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a thorough physical examination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ checkup

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • They can't find a thing even if they do give you a checkup."

    Từ trong câu: checkup, find, thing, even, give

    Albert Teichner, The happiness rock. Nguồn: Project Gutenberg #72429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dr. Daley said, “If Mr. Mills had come in for regular checkups, this might not have happened.

    Từ trong câu: checkup, dr, mr, mill, come, regular, happen

    Kay Lyttleton, Jean Craig, Graduate Nurse. Nguồn: Project Gutenberg #66017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And apropos of nothing, the routine checkups on the aptitude tests for all Brain-employees are on again.

    Từ trong câu: checkup, nothing, routine, aptitude, test, brain, employee, again

    Heinrich Hauser, The Brain. Nguồn: Project Gutenberg #32498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I felt a bit foolish, but I couldn't argue myself out of stopping at our house for a quick checkup.

    Từ trong câu: checkup, feel, bit, foolish, argue, myself, out, stop

    Joseph Payne Brennan, Scream at midnight. Nguồn: Project Gutenberg #70817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Valero had been conducting a checkup once each fall but not during the winter, when freeze protection is a major concern.

    Valero đã tiến hành kiểm tra mỗi mùa thu một lần nhưng không phải vào mùa đông, khi khả năng chống đóng băng là mối quan tâm lớn.

    Từ trong câu: checkup, conduct, once, fall, winter, freeze, protection, major

    «Professionalism/The Valero Refinery Fire», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360789 (bản sửa đổi 3116658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And last, but not least, because it is a regular checkup that turns up unnoticed issues and shines your instruments back to their peak.

    Từ trong câu: checkup, last, least, because, regular, turn, up, issue

    «Baroque Flute Handbook/Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95142 (bản sửa đổi 3517608). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is stated, "Periodic checkups were not deemed necessary.

    Từ trong câu: periodic, state, checkup, deem, necessary

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ checkup

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ checkup trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ checkup hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ checkup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ checkup gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ checkup?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ checkup: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.