E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “checkup”

30 câu thật có từ checkup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: checkup nghĩa là kiểm tra. checkup là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a thorough physical examination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ checkup

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • At first the company managed dental checkups and dental work for people in nursing homes in Michigan.

    Từ trong câu: checkup, first, company, manage, dental, work, people, nurse

    «ReachOut Healthcare America», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=366742 (bản sửa đổi 11006898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Overall, regular checkups and appropriate care can give most girls and women the potential live relatively healthy and independent lives.

    Nhìn chung, việc khám sức khỏe định kỳ và chăm sóc phù hợp có thể mang lại cho hầu hết trẻ em gái và phụ nữ khả năng sống tương đối khỏe mạnh và độc lập.

    Từ trong câu: checkup, overall, regular, appropriate, care, give, girl, woman

    «Structural Biochemistry/Genetic Diseases/Turner syndrome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281863 (bản sửa đổi 3039755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ checkup

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ checkup trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ checkup hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ checkup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ checkup gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ checkup?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ checkup: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.