Câu tiếng Anh có từ “checkup”
30 câu thật có từ checkup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: checkup nghĩa là kiểm tra. checkup là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a thorough physical examination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ checkup
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He went back to Dr. Mason for his monthly checkup.
Từ trong câu: checkup, go, back, dr, monthly
R. A. Lafferty, The Six Fingers of Time. Nguồn: Project Gutenberg #31663. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We found also in the checkup file no uncontrolled individuals that we thought warranted an alert for Dallas.
Từ trong câu: checkup, find, file, individual, think, alert
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I felt a bit foolish, but I couldn't argue myself out of stopping at our house for a quick checkup.
Từ trong câu: checkup, feel, bit, foolish, argue, myself, out, stop
Joseph Payne Brennan, Scream at midnight. Nguồn: Project Gutenberg #70817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He stood back, remembering the workmen who had come into the house that morning for the routine checkup of the tubes.
Từ trong câu: checkup, stand, back, remember, come, house, morning, routine
Richard Stockham, Perchance to Dream. Nguồn: Project Gutenberg #32859. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ checkup
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ checkup trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ checkup hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ checkup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ checkup gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ checkup?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ checkup: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.