Câu tiếng Anh có từ “caterer”
57 câu thật có từ caterer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caterer nghĩa là người cung cấp thực phẩm. caterer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who provides food and service (as for a party). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caterer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They removed to Placerville, California, and afterward earned their living as caterers.
Từ trong câu: caterer, remove, afterward, earn, live
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“For one o’clock exactly,” he insisted to the astonished caterer.
Từ trong câu: caterer, o'clock, exactly, insist, astonish
Hamish Miles, The Oxford Circus: A Novel of Oxford and Youth. Nguồn: Project Gutenberg #50358. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was not caterer for this mess, nor did I belong to it even, so I refused point-blank.
Từ trong câu: caterer, mess, belong, even, refuse, point, blank
Ulysses S. Grant, Project Gutenberg Edition of The Memoirs of Four Civil War Generals. Nguồn: Project Gutenberg #57383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Old Hank Devereux and wife tried to save the price of a caterer, last spring, and they got away with it.
Từ trong câu: caterer, old, wife, try, save, price, last, spring
Holworthy Hall, Rope. Nguồn: Project Gutenberg #29570. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As caterers they made no display.
Từ trong câu: caterer, make, display
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To completely verify my suspicions that I was being shadowed, I went the next day into the "F and F," a well-known caterer on Prince's Street.
Từ trong câu: caterer, completely, verify, suspicion, go, next, day, well
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we shook our heads in dissent, the obliging caterer brought out in turn every different kind of bottle and brand of cigar and cigarette the establishment could muster.
Từ trong câu: caterer, shake, head, oblige, bring, out, turn, every
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caterer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caterer trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ caterer hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caterer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caterer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caterer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caterer: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.