Câu tiếng Anh có từ “caterer”
57 câu thật có từ caterer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caterer nghĩa là người cung cấp thực phẩm. caterer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who provides food and service (as for a party). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caterer
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Stalker and company must go by the board as caterers for a very amateur taste.
Từ trong câu: caterer, company, go, board, amateur, taste
Arthur Hayden, Chats on Old Clocks. Nguồn: Project Gutenberg #45772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ice cream hatchets must come from the caterer; they are extremely realistic with the initials Gr.
Từ trong câu: caterer, ice, cream, come, extremely, realistic, initial
Caroline French, -1923 Benton, Gala-Day Luncheons: A Little Book of Suggestions. Nguồn: Project Gutenberg #33253. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must admit that the caterers for the “House of Detention” were civil and comparatively reasonable, whereas those at Newgate were exactly the opposite.
Từ trong câu: caterer, admit, house, civil, reasonable, whereas, exactly, opposite
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caterer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caterer trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ caterer hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caterer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caterer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caterer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caterer: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.