Câu tiếng Anh có từ “caterer”
57 câu thật có từ caterer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caterer nghĩa là người cung cấp thực phẩm. caterer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who provides food and service (as for a party). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caterer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Many of the most successful caterers in your world have grasped this great truth.'
Từ trong câu: caterer, many, successful, world, grasp, great, truth
E. Nesbit, The Magic City. Nguồn: Project Gutenberg #20606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I immediately effected a revolution; dismissed the doctor from the office of caterer, took the charge on myself, and administered the most impartial justice.
Từ trong câu: caterer, immediately, effect, revolution, dismiss, doctor, office, take
Frederick Marryat, Frank Mildmay; Or, the Naval Officer. Nguồn: Project Gutenberg #21554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But though he has the advantage of being his own caterer, either his palate is of a peculiar structure, or he has not made the most judicious selection.
Từ trong câu: caterer, though, advantage, either, palate, peculiar, structure, make
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their caterer turned a deaf ear to the revelation of their poverty, and in the most virago-like manner fiercely informed them "that they could not budge an inch."
Từ trong câu: caterer, turn, deaf, ear, revelation, poverty, like, manner
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caterer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caterer trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ caterer hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caterer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caterer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caterer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caterer: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.