Câu tiếng Anh có từ “caterer”
56 câu thật có từ caterer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caterer nghĩa là người cung cấp thực phẩm. caterer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who provides food and service (as for a party). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caterer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"This," said our excellent caterer the collector, "is the dish upon which we pride ourselves most at Trincomalee.
Từ trong câu: caterer, excellent, collector, dish, pride, ourselves
Basil Hall, The lieutenant and commander. Nguồn: Project Gutenberg #17032. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tables groaned with the delicacies of the season, provided by the distinguished caterers whose names are familiar in our mouths as household words.
Từ trong câu: caterer, table, delicacy, season, provide, distinguish, name, familiar
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Reaching there the companies were dismissed to quarters and dinner, which the company caterers had ready for us, we not going on government rations until some days later.
Từ trong câu: caterer, reach, company, dismiss, quarter, dinner, ready, go
Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That afternoon "government rations" were issued to K and the next day the men began eating them instead of the meals which had up to then been supplied by a caterer.
Từ trong câu: caterer, afternoon, government, ration, issue, next, day, man
Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caterer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caterer trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ caterer hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caterer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caterer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caterer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caterer: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.