Câu tiếng Anh có từ “caterer”
57 câu thật có từ caterer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caterer nghĩa là người cung cấp thực phẩm. caterer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who provides food and service (as for a party). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caterer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was known that the services of a New York caterer had been engaged.
Từ trong câu: caterer, know, service, new, engage
Mary Eleanor Wilkins Freeman, The Debtor: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #17793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our caterer had forgotten nothing that was necessary to make our meals model entertainments.
Từ trong câu: caterer, forget, nothing, necessary, make, meal, model, entertainment
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Little by little, the wily caterer had induced her to trust the whole thing into his hands.
Từ trong câu: caterer, little, induce, trust, whole, thing, hand
Burton, Mrs. Harrison, The Carcellini Emerald, With Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #64242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The caterers had been as skilful as the decorators, and the table was filled with marvelous confections of rich foods.
Từ trong câu: caterer, confection, skilful, table, fill, marvelous, rich, food
Carolyn Wells, Patty Fairfield. Nguồn: Project Gutenberg #8456. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By noon, Daireh, who acted as our caterer, had completed his purchases, and hoisting our sail, a mild breeze bore us away.
Từ trong câu: caterer, noon, act, complete, purchase, hoist, sail, mild
George Melly, Khartoum, and the Blue and White Niles, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #78014. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A brick of ice cream and some little cakes could easily be purchased ready-made from the town caterer, with the change they had left.
Từ trong câu: caterer, brick, ice, cream, little, cake, easily, purchase
Carroll Watson Rankin, Dandelion Cottage. Nguồn: Project Gutenberg #37871. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caterer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caterer trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ caterer hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caterer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caterer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caterer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caterer: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.