Câu tiếng Anh có từ “caterer”
57 câu thật có từ caterer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caterer nghĩa là người cung cấp thực phẩm. caterer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who provides food and service (as for a party). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caterer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But Punch is and can be something more than a caterer of sport.
Từ trong câu: caterer, punch, something, sport
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
We could not hire a caterer to come and prepare refreshments and serve a company.
Từ trong câu: caterer, hire, come, prepare, refreshment, serve, company
Luther Albertus Brewer, History of Linn County Iowa From Its Earliest Settlement to the Present Time [1911] · Tiếng Anh · en-US · PD-US
A brick of ice cream and some little cakes could easily be purchased ready-made from the town caterer, with the change they had left.
Từ trong câu: caterer, brick, ice, cream, little, cake, easily, purchase
Carroll Watson Rankin, Dandelion Cottage · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Their caterer turned a deaf ear to the revelation of their poverty, and in the most virago-like manner fiercely informed them "that they could not budge an inch."
Từ trong câu: caterer, turn, deaf, ear, revelation, poverty, like, manner
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
When we shook our heads in dissent, the obliging caterer brought out in turn every different kind of bottle and brand of cigar and cigarette the establishment could muster.
Từ trong câu: caterer, shake, head, oblige, bring, out, turn, every
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caterer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caterer trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ caterer hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caterer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caterer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caterer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caterer: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.