Câu tiếng Anh có từ “catalog”
214 câu thật có từ catalog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catalog nghĩa là danh mục. catalog là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book or pamphlet containing an enumeration of things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catalog
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Updated several files and created a few more that were missing on the spanish catalog.
Từ trong câu: catalog, update, several, file, create, miss
«Aros/Developer/Docs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13107 (bản sửa đổi 4673176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He perceived and catalogued, one by one, the emotions which the small brain was expressing through those shallow blue eyes of hers.
Từ trong câu: catalog, perceive, shallow, emotion, small, brain, express, blue
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"He was telling her who I am," he thought, "and about the picture in the catalogue."
Từ trong câu: catalogue, catalog, about, thought, tell, think, picture
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was taking a catalogue in my pocket-book of these and several other authors, when Leonora entered.--J.
Từ trong câu: catalogue, catalog, take, pocket, book, several, author, enter
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Bishop droned on laboriously, mispronouncing words and repeating himself as if he were reading a catalogue of unfamiliar seeds.
Từ trong câu: catalogue, seed, catalog, unfamiliar, bishop, word, repeat, himself
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Garland was wandering in another direction, and though she was consulting her catalogue, Rowland fancied it was from habit; she too was preoccupied.
Từ trong câu: catalogue, consult, habit, catalog, miss, wander, another, direction
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng catalog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| descriptive catalog | 69 lần |
| catalog raisonn | 38 lần |
| messier catalog | 24 lần |
| agency catalog | 44 lần |
| complete catalog | 171 lần |
| beal catalog | 17 lần |
| illustrated catalog | 65 lần |
| catalog mailed | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catalog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catalog trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ catalog hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catalog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catalog gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catalog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catalog: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.