E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “catalog”

204 câu thật có từ catalog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: catalog nghĩa là danh mục. catalog là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book or pamphlet containing an enumeration of things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ catalog

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Many people started to read the catalog every year to see the unusual gifts.

    Từ trong câu: catalog, many, people, start, read, every, year, see

    «Stanley Marcus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52540 (bản sửa đổi 9336325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng catalog

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
descriptive catalog69 lần
catalog raisonn38 lần
messier catalog24 lần
agency catalog44 lần
complete catalog171 lần
beal catalog17 lần
illustrated catalog65 lần
catalog mailed20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ catalog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catalog trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ catalog hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ catalog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catalog gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catalog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catalog: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.