Câu tiếng Anh có từ “catalog”
214 câu thật có từ catalog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catalog nghĩa là danh mục. catalog là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book or pamphlet containing an enumeration of things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catalog
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Most objects are listed in several catalogs and will often be known by several different designations.
Từ trong câu: catalog, object, list, several, often, know, different
«HE 1523-0901», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=877531 (bản sửa đổi 8103163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
‘which,’ the sale catalogue observes, ‘are noted by Fenn himself as being no longer in his possession.’
Từ trong câu: catalogue, catalog, sale, observe, note, himself, long, possession
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many, also, of the nebulae contained in Sir William Herschel's catalogues were detected by her keen and accurate gaze during these nights of lonely observation.
Từ trong câu: catalogue, catalog, lonely, many, contain, sir, detect, keen
Anonymous, The Story of the Herschels, a Family of Astronomers Sir William Herschel, Sir John Herschel, Caroline Herschel. Nguồn: Project Gutenberg #12340. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This catalogue of evils is followed by a strain of paternal advice that should come home to the reader like a voice from the tomb.
Từ trong câu: paternal, catalog, evil, follow, strain, advice, come, home
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I am trying to write about complicated issues, some of which have been neglected by academic scholarship, while others have been catalogued in detail.
Từ trong câu: academic, scholarship, try, write, complicate, issue, neglect, other
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng catalog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| descriptive catalog | 69 lần |
| catalog raisonn | 38 lần |
| messier catalog | 24 lần |
| agency catalog | 44 lần |
| complete catalog | 171 lần |
| beal catalog | 17 lần |
| illustrated catalog | 65 lần |
| catalog mailed | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catalog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catalog trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ catalog hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catalog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catalog gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catalog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catalog: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.