Câu tiếng Anh có từ “capsule”
122 câu thật có từ capsule hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capsule nghĩa là viên nang. capsule là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small container. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capsule
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It can be found in tablet capsule, and liquid forms, depending on the preference of the customer.
Từ trong câu: capsule, find, tablet, liquid, form, depend, preference, customer
«Structural Biochemistry/Chemistry of important organic molecules in Biochemistry/Vitamin K», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281874 (bản sửa đổi 4038437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The old method of taking the oil through the mouth, even in capsules, produced such violent nausea that very few could retain it.
Từ trong câu: capsule, old, method, take, oil, mouth, even, produce
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many drugs can be made into tablets or capsules.
Từ trong câu: tablet, capsule, many, drug, make
«Structural Biochemistry/Routes of Drug Administration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280215 (bản sửa đổi 4603678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Construction.--An aspirator can be made from a capsule vial (available from a drugstore) or from a piece of glass tubing.
Từ trong câu: drugstore, construction, make, capsule, available, piece, glass, tube
Herbert H. Ross, How to Collect and Preserve Insects. Nguồn: Project Gutenberg #59883. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What we can extrapolate is that the speed of the rear bumper (or capsule located in the rear) gets a bonus speed.
Từ trong câu: bumper, speed, rear, capsule, locate, get, bonus
«Relativistic astrophysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42640 (bản sửa đổi 2082762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The pharmacist can use the different colored capsules to distinguish two capsule formulations for the same patient, or to encapsulate unattractive ingredients.
Từ trong câu: pharmacist, formulation, use, different, color, capsule, distinguish, patient
«UCPharmacy-Drug Formulation Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171624 (bản sửa đổi 2193606). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng capsule
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bowman's capsule | 16 lần |
| capsule endoscopy | 15 lần |
| fibrous capsule | 11 lần |
| renal capsule | 7 lần |
| lens capsule | 17 lần |
| quinine capsule | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capsule
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capsule trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ capsule hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capsule xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capsule gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capsule?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capsule: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.