Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “capsule”

122 câu thật có từ capsule hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: capsule nghĩa là viên nang. capsule là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small container. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ capsule

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Patients have to take the drug capsules for the rest of their lives.

    Từ trong câu: capsule, patient, take, drug, rest, life

    «AIDS treatment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=969660 (bản sửa đổi 10792910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The player has to clear the field of viruses by dropping capsules with two colors on them.

    Từ trong câu: capsule, player, clear, field, virus, drop, color

    «Dr. Luigi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430603 (bản sửa đổi 10348023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Lankester justly enough compares the shell here to the central capsule of the Radiolarian, though the comparison must not be pushed too far.

    Từ trong câu: capsule, justly, enough, compare, shell, central, though, comparison

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng capsule

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bowman's capsule16 lần
capsule endoscopy15 lần
fibrous capsule11 lần
renal capsule7 lần
lens capsule17 lần
quinine capsule6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ capsule

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capsule trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ capsule hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ capsule xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capsule gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capsule?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capsule: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.