Câu tiếng Anh có từ “capsule”
122 câu thật có từ capsule hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capsule nghĩa là viên nang. capsule là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small container. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capsule
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Do you mean to say," said Stratton, "that there is nothing but quinine in those capsules?"
“Ý anh là,” Stratton nói, “không có gì ngoài quinine trong những viên nang đó phải không?”
Từ trong câu: capsule, mean, nothing
Robert Barr, From Whose Bourne. Nguồn: Project Gutenberg #9312. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Personally, I would not want People magazine or Fox News in a time capsule to represent my civilization.
Từ trong câu: capsule, personally, want, people, magazine, fox, news, time
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Lankester justly enough compares the shell here to the central capsule of the Radiolarian, though the comparison must not be pushed too far.
Từ trong câu: capsule, justly, enough, compare, shell, central, though, comparison
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Children do not usually take pills or capsules until they are older.
Từ trong câu: pill, capsule, child, usually, take, until, old
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Home Nursing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176522 (bản sửa đổi 4413717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rarely, a capsule may not be digested, and you will see it in the toilet after you use the restroom.
Từ trong câu: restroom, rarely, capsule, see, toilet, use
«What You Should Know About Medicines/Capsule», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30518 (bản sửa đổi 3583763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng capsule
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bowman's capsule | 16 lần |
| capsule endoscopy | 15 lần |
| fibrous capsule | 11 lần |
| renal capsule | 7 lần |
| lens capsule | 17 lần |
| quinine capsule | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capsule
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capsule trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ capsule hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capsule xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capsule gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capsule?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capsule: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.