Câu tiếng Anh có từ “capsule”
122 câu thật có từ capsule hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capsule nghĩa là viên nang. capsule là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small container. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capsule
In accordance with this ideal, they proposed to bury a time capsule containing contemporary artifacts.
Từ trong câu: capsule, artifact, ideal, propose, bury, time, contain, contemporary
Randall Garrett, Respectfully mine. Nguồn: Project Gutenberg #72147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anatomy of the Joint Capsule.--This joint capsule is thin and very capacious.
Từ trong câu: capacious, joint, capsule, thin
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Proximal convoluted tubule: receives stuff from Bowmans capsule.
Từ trong câu: proximal, convoluted, receive, stuff, capsule
«General Biology/Tissues and Systems/Homeostasis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2272 (bản sửa đổi 3803328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng capsule
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- bowman's capsule16 lần
- capsule endoscopy15 lần
- fibrous capsule11 lần
- renal capsule7 lần
- lens capsule17 lần
- quinine capsule6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capsule
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capsule trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ capsule hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capsule xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capsule gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capsule?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capsule: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.