Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bum”

55 câu thật có từ bum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bum nghĩa là kẻ ăn bám. bum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is deemed to be despicable or contemptible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bum

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They grew up together and both have gone on the bum.

    Từ trong câu: bum, grow, up, together, go

    George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought: that’s the way it will always be at Edwards--hero one minute, bum the next.

    Từ trong câu: bum, think, way, always, hero, minute, next

    A. Scott Crossfield, Always another dawn. Nguồn: Project Gutenberg #78431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From their palace they showed us the wonderful view, And we saw all the fields where the Bum Berries grew.

    Từ trong câu: bum, palace, show, wonderful, view, saw, field, berry

    Daniel J. Errico, FreeChildrenStories.com Collection. Nguồn: Project Gutenberg #29762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • All Mudville had assembled; ten thousand fans had come To see the twirler who had put big Casey on the bum; And when he stepped into the box the multitude went wild.

    Từ trong câu: bum, assemble, ten, thousand, fan, come, see, put

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wasn't going to shave until I told him he looked like a bum.

    Từ trong câu: shave, bum, go, until, tell, look, like

    C. M. Kornbluth, Everybody knows Joe. Nguồn: Project Gutenberg #72485. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He came only once, in white knickerbockers, and had a fight with a bum named Etty in the garden.

    Từ trong câu: fight, bum, come, once, white, name, garden

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diddybum bum8 lần
bum diddybum6 lần
bum bailiff22 lần
bum bailiffs7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bum trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ bum hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bum: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.