E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bum”

53 câu thật có từ bum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bum nghĩa là kẻ ăn bám. bum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is deemed to be despicable or contemptible. Xem trang từ điển đầy đủ

  • You loaf with crooks and bums long enough, you’ll see what will happen.”

    Từ trong câu: bum, loaf, long, enough, see, happen

    W. R. Burnett, Little Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #79392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Science Ministry spokesman Pyun Kyung-bum said, "We expect that it will be difficult to launch today".

    Từ trong câu: bum, science, spokesman, expect, difficult, launch, today

    «South Korean Naro-1 space rocket explodes after take-off», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=190592 (bản sửa đổi 4826387). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I thought: that’s the way it will always be at Edwards--hero one minute, bum the next.

    Từ trong câu: bum, think, way, always, hero, minute, next

    A. Scott Crossfield, Always another dawn. Nguồn: Project Gutenberg #78431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will always be at the mercy of the slightest disruption, wild youths, drunkards, bums, etc. . . .

    Từ trong câu: disruption, bum, always, mercy, slight, wild, youth

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "I'll bet the old bum has gone out after a pint," said the voice.

    Từ trong câu: pint, bet, bum, old, go, out, voice

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • diddybum bum8 lần
  • bum diddybum6 lần
  • bum bailiff22 lần
  • bum bailiffs7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bum trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ bum hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bum: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.