Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bum”

55 câu thật có từ bum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bum nghĩa là kẻ ăn bám. bum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is deemed to be despicable or contemptible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bum

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "But what in thunder can we do to bring business to this bum joint?"

    Từ trong câu: bum, thunder, bring, business, joint

    Louis Joseph Vance, The Fortune Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #9747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I don’t know about Harvey,” answered Henry Bums, “but I can inform you about the other person.

    Từ trong câu: bum, know, answer, inform, person

    Ruel Perley Smith, The Rival Campers; Or, The Adventures of Henry Burns. Nguồn: Project Gutenberg #40548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And maybe we can bum them for a bit."

    Từ trong câu: bum, maybe, bit

    George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bum trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ bum hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bum: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.