E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bum”

54 câu thật có từ bum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bum nghĩa là kẻ ăn bám. bum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is deemed to be despicable or contemptible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bum

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The word 'bum' usually applied to them in that region does not fit them.

    Từ trong câu: bum, word, usually, apply, region, fit

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I don’t know about Harvey,” answered Henry Bums, “but I can inform you about the other person.

    Từ trong câu: bum, know, answer, inform, person

    Ruel Perley Smith, The Rival Campers; Or, The Adventures of Henry Burns. Nguồn: Project Gutenberg #40548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nobody wants to go and see him; let him grow arms, if he doesn't want to be called a lazy bum.

    Từ trong câu: bum, nobody, want, go, see, let, grow, arm

    Laurence M. Janifer, Charley de Milo. Nguồn: Project Gutenberg #23889. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were all broken-down “bums,” men who claimed to be gamblers, but who were never known to have a dollar in their pockets.

    Từ trong câu: bum, break, down, man, claim, never, know, dollar

    John Philip Quinn, Fools of Fortune; or, Gambling and Gamblers. Nguồn: Project Gutenberg #58280. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wasn't going to shave until I told him he looked like a bum.

    Từ trong câu: shave, bum, go, until, tell, look, like

    C. M. Kornbluth, Everybody knows Joe. Nguồn: Project Gutenberg #72485. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diddybum bum8 lần
bum diddybum6 lần
bum bailiff22 lần
bum bailiffs7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bum trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ bum hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bum: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.