Câu tiếng Anh có từ “bum”
53 câu thật có từ bum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bum nghĩa là kẻ ăn bám. bum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is deemed to be despicable or contemptible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bum
I'm surprised even a couple of bums would go to work for a scavenger like you."
Từ trong câu: scavenger, bum, surprise, even, couple, go, work, like
Keith Laumer, The Star-Sent Knaves. Nguồn: Project Gutenberg #52855. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- diddybum bum8 lần
- bum diddybum6 lần
- bum bailiff22 lần
- bum bailiffs7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bum trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ bum hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bum: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.