Câu tiếng Anh có từ “brood”
160 câu thật có từ brood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brood nghĩa là bố mẹ. brood là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: think moodily or anxiously about something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brood
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The most common types of brood parasites are usually birds and insects.
Từ trong câu: brood, common, type, parasite, usually, bird, insect
«Ecology/Parasitism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137405 (bản sửa đổi 4651948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The despondency which had been brooding over them for several days, was now lighted up by the most extravagant demonstrations of joy.
Từ trong câu: brood, demonstration, several, day, now, light, up, joy
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was obliged to sit close to it, and brood over it, before he could extract the least sensation of warmth from such a handful of fuel.
Từ trong câu: sensation, warmth, extract, brood, fuel, oblige, sit, close
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thirdly, those that build a new nest for each brood, which includes by far the greatest number of species.
Từ trong câu: thirdly, build, new, nest, brood, include, far, great
John Burroughs, In the Catskills: Selections from the Writings of John Burroughs. Nguồn: Project Gutenberg #14108. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lack of room for brood and honey is one of the most potent reasons for inducing swarming.
Từ trong câu: induce, most, potent, honey, lack, room, brood, reason
Anna Botsford Comstock, How to keep bees. Nguồn: Project Gutenberg #79076. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brood
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brood
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brood trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ brood hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brood gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brood?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brood: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.