Câu tiếng Anh có từ “boring”
82 câu thật có từ boring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boring nghĩa là nhàm chán. boring là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boring
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It lighted up the narrow tunnel which, for the last month, Ivan had been boring from his own mine to that of his neighbor.
Từ trong câu: boring, light, up, narrow, tunnel, last, month, bore
Mór Jókai, Black Diamonds: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32668. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had observed both sexes at this labour, and left the spot perfectly satisfied as to their power of boring a nest for themselves.
Từ trong câu: boring, observe, sex, labor, leave, spot, perfectly, satisfied
John James Audubon, Ornithological biography, Vol. 4 (of 5). Nguồn: Project Gutenberg #72279. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I now had an opportunity of confirming what I had often been told, yet scarcely credited, that the worm could be distinctly heard while boring.
Từ trong câu: boring, now, opportunity, confirm, often, tell, scarcely, credit
Samuel Adams Drake, Nooks and Corners of the New England Coast. Nguồn: Project Gutenberg #38941. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How boring all this would have been, O reader, if the villa opposite had not been at the service of my heroine!
Hỡi độc giả, tất cả những điều này sẽ nhàm chán biết bao nếu biệt thự đối diện không phục vụ nhân vật nữ chính của tôi!
Từ trong câu: villa, heroine, boring, bore, reader, opposite, service
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The day following that on which the works of the masonry and boring had been completed, Barbicane set to work upon the central mould.
Từ trong câu: bore, central, mould, boring, day, follow, work, complete
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boring trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ boring hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boring: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.