Câu tiếng Anh có từ “boring”
82 câu thật có từ boring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boring nghĩa là nhàm chán. boring là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boring
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But (so we were told) it would not rise in the boring, and had to be pumped up.
Từ trong câu: boring, tell, rise, bore, pump, up
Charles Kingsley, At Last: A Christmas in the West Indies. Nguồn: Project Gutenberg #10669. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Women of her own age usually boring her, she supposed that girls would be worse.
Từ trong câu: usually, boring, woman, age, bore, suppose, girl, bad
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boring trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ boring hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boring: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.