E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boring”

70 câu thật có từ boring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boring nghĩa là nhàm chán. boring là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Here we are, living all alone together, and I'm not boring myself a bit.

    Từ trong câu: boring, live, alone, together, bore, myself, bit

    George Moore, Vain Fortune: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #11303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Five days, then one hour of boring, and another five days to pull out the drill before Rawson could hope for his answer.

    Từ trong câu: boring, five, day, hour, bore, another, pull, out

    Charles Willard Diffin, Two Thousand Miles Below. Nguồn: Project Gutenberg #29965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But days and weeks passed and Mr. Boring began to feel uneasy about the long delay, and wrote the consignors in Baltimore for an explanation.

    Từ trong câu: uneasy, boring, day, week, pass, mr, bore, begin

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boring trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ boring hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boring gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boring: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.